Chuyên mục
Thông tin về Cửa

Giới thiệu về Profile cửa nhựa uPVC Đông Á Smartwindows

Nhựa PVC từ rất lâu đã được dùng để sản xuất các sản phẩm gia dụng và trong xây dựng như: sản phẩm giả da, ống nước, tấm trần, tấm trải sàn vinyl… với nhiều cấp độ sản phẩm, chủng loại khác nhau. Từ những năm 1960 một nhánh của PVC ra đời, đó là PVC không hóa dẻo hay còn gọi là PVC cứng: PVC-U (một số nhà sản xuất gọi là uPVC) ứng dụng làm khung cửa sổ, cửa đi. PVC-U không chỉ thay thế gỗ và nhôm, sắt mà nó còn mang lại những giá trị sử dụng mới với những tính năng ưu việt đáp ứng các yêu cầu ngày càng cao của cuộc sống hiện đại.
Cửa nhựa uPVC được sử dụng hầu hết tại các công trình châu Âu, Bắc Mỹ và các nước phát triển nhờ các tính năng và lợi ích vượt trội và khả năng hoà hợp với nhiều phong cách kiến trúc
Công nghệ cửa nhựa có mặt ở châu Âu đã từ lâu, nhưng mãi tới những năm 1990 mới được sử dụng ở Đông Nam Á, và tới những năm cuối thế kỷ 20 mới được sử dụng ở Trung Quốc và chỉ trong vòng vài năm đã phổ biến rộng khắp tại Việt Nam.
Rất nhiều công trình Khách sạn, biệt thự và chung cư căn hộ tại Việt Nam sử dụng cửa nhựa uPCV để thay thể cho các loại cửa truyền thống khác.

QUY TRÌNH SẢN XUẤT CỬA NHỰA uPVC

Quy trình sản xuất cửa nhựa PVC-U hơi giống so với cửa nhôm. Tại các nhà máy sản xuất ra các thanh nhựa định hình (uPVC profiles) từ đây Công ty chúng tôi sử dụng những thanh nhựa này cùng với thép định hình phù hợp nhằm tăng cường độ cứng (gia cường) để làm khung cửa các loại. Điểm khác biệt trong sản xuất khung cửa giữa cửa nhựa và cửa nhôm ở chỗ:
– Sử dụng thép bên trong để tăng cường độ cứng, chịu lực và gắn phụ kiện kim khí (PKKK);- Hàn liền khung ở các góc; – Các thanh định hình có tính đồng bộ cao và tính năng chuyên biệt đối với mỗi thanh Profile.
1)SẢN XUẤT CỬA NHỰA uPVC Profile.
Để sản xuất ra các thanh nhựa định hình, phải dùng bột nhựa PVC (PVC resin), đó là dạng nguyên sinh của nhựa PVC, qua quá trình trộn, ủ với các phụ gia phù hợp. Mỗi một nhà sản xuất có những công thức phối liệu khác nhau để ra nhiều cấp độ sản phẩm. Hỗn hợp nguyên liệu được gia nhiệt và qua máy ép đùn, mỗi định dạng thanh có bộ khuôn (gồm hệ thống khuôn nóng và khuôn lạnh) khác nhau. Thanh nhựa sẽ được đùn ra liên tục, máy sẽ cắt theo chiều dài phù hợp, thông thường là 6m/thanh.

2) MÀU SẮC NHỰA uPVC.
Khác với một số loại nhựa thường có màu xám, màu nguyên sinh nhựa uPVC là màu trắng.

3) CHẤT LƯỢNG SẢN PHẨM NHỰA uPVC.
Kỹ thuật pha trộn phụ gia và kỹ thuật ép đùn khác nhau sẽ cho ra các chất lượng nhựa uPVC khác nhau. Vì vậy để đánh giá chất lượng, không nên chỉ dùng cảm quan mà cần phải biết rõ các thông số cơ – lý tính: độ chịu uốn, giới hạn bền kéo, độ chịu va đập, sức bền vật liệu, chống mài mòn… Ngoài ra, một thanh nhựa chất lượng cao phải có bề mặt nhựa phải nhẵn, bóng và trai cứng để chống bám bụi, dễ lau rửa, màu sắc phải đồng đều. thanh Sea Profile uPVC của Nhựa Đông Á đáp ứng được tất cả các yêu cầu khắt khe đó với thương hiệu và chất lượng được công nhận trên toàn thế giới.

Chuyên mục
Cty Cửa - nhựa Cửa uPVC

Công ty CP Tập đoàn sản xuất cửa nhựa uPVC Hanowindow®

Công ty CP Tập đoàn sản xuất cửa nhựa uPVC Hanowindow®

Trụ sở chính: Địa chỉ số 127 Nguyễn Tuân, Thanh Xuân, Hà Nội, Việt Nam

Tel: + 84 4 6285 4214/ 2215 7378

Fax: + 84 4 6285 4081 Hotline: + 84 982 88 1080

Email: info@hanowindow.com

Mobile: + 84 982 33 8989, 983 22 8989 & 982 55 2989 

Chi nhánh tại thành phố Hồ Chí Minh:

Số 181/24 Khu phố 3, Phường Phú Mỹ, Quận 7, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam

Tel: + 84 8 66 506 792 Fax: + 84 8 66 506 792

Hotline: + 84 982 88 1080 Mobile + 84 908 088 209, 983 22 8989

Email: saigon@hanowindow.com & thuhien@hanowindow.com

Sản phẩm của Hanowindow® được sản xuất theo tiêu chuẩn chất lượng Châu Âu, từ thanh Profile định hình uPVC có lõi thép gia cường, giăng cao su, bộ phụ kiện kim khí đồng bộ của các hãng nổi tiếng thế giới và đặc biệt với việc ứng dụng công nghệ sản xuất hộp kính bên trong được bơm khí trơ (Agong) làm tăng khả năng cách âm, cách nhiệt tối đa, nhờ vậy, sản xuất sản phẩm của Hanowindow® có những ưu điểm nổi bật như: tính cách âm cách nhiệt cao, không cong vênh co ngót, không bén cháy, an toàn cho sức khoẻ con người, đa dạng về màu sắc và thích hợp cho mọi dạng kiến trúc công trình.
Sản phẩm này đã được sử dụng rộng rãi trên thế giới, chiếm hơn 60% thị phần cửa sổ tại các nước Âu Mỹ và đang được phát triển mạnh mẽ tại các nước Châu Á và Đông Nam Á …

Cua di – Cua so

Chuyên mục
Cty Cửa - nhựa Cửa uPVC

Giới thiệu tóm tắt về cửa nhựa Ba Sao

Đã là nhà sản xuất Cửa chúng tôi có rất nhiều loại sản phẩm, tất cả dùng khung bằng nhựa cứng PVC-U có thép gia cường bên trong. Bài viết này nhằm thông tin để Quý khách có những thông tin tóm lược và khái quát nhất về các sản phẩm Cửa của Ba Sao

Khái quát về cửa:

LOẠI CỬA: Cửa sổ, Cửa đi, Cửa phòng, Cửa ban công, Cửa ô thoáng, Cửa nhà vệ sinh, Vách kính, Vách ngăn phòng, Vách – cabin vệ sinh…

KIỂU MỞ: mở xoay, mở trượt, mở lật, mở hất, mở xoay – lật đa chiều.

ỨNG DỤNG: Văn phòng, Khách Sạn, Nhà riêng, Biệt thự, Chung cư, Công xưởng, Nhà hàng…

KÍNH: Kính 1 lớp, Kính 2 lớp an toàn, Kính hộp nhiều lớp cách âm, Kính cường lực, Kính màu, Kính mờ, Kính hoa văn, Kính dán trang trí, Kính nghệ thuật…

VÁN BỊT: Panel nhựa, Ván nhựa phẳng, Ván nhựa huỳnh, Ván gỗ.

MÀU SẮC: Chủ yếu là màu trắng (màu nguyên sinh của nhựa PVC-U) hoặc sơn phủ màu theo yêu cầu, có thể sơn một mặt đáp ứng yêu cầu của các khu chung cư.

NGUỒN GỐC: Nhựa sản xuất tại Việt Nam trên dây chuyền công nghệ của Technoplast – CH Áo; Thép mạ kẽm của Nhật Bản, định hình tại Việt Nam; Phụ kiện: chủ yếu sử dụng của hãng GQ (tốt nhất Trung Quốc), trừ trường hợp có yêu cầu khác; Kính: chủ yếu sử dụng kính từ nguyên liệu kính của LD Việt Nhật (VFG).

KINH NGHIỆM: Ba Sao sản xuất, cung cấp và lắp đặt từ 2002.

Xin xem các bài giới thiệu chi tiết trong “Sản phẩm” để biết thêm thông tin. Nếu cần bất kỳ thông tin gì khác, xin Quý khách liên hệ với chúng tôi:

Công ty TNHH Ba Sao

47 Hoàng Quốc Việt – quận Cầu Giấy – Hà Nội

Tel: (04) 8.374.374; 212 9595.  Fax: (04) 791 0735

E-mail: sales@basao.vn

website: basao.vn và cuadep.com

Chuyên mục
Thông tin về Cửa

SÔNG ĐÀ WINDOW

Chi Nhánh  TP.HCM : – Văn phòng  : 102-Đường 77-P. Tân Quý – Quận 7 – TP Hồ Chí Minh

Tel : 08.37752441 – Fax : 08.37752441

Email : pkd_songdawindow@yahoo.com.vn

– Nhà máy :      469 Nguyễn Bình – Ấp 2 – Xã Nhơn Đức – H. Nhà bè – TP Hồ Chí Minh. Tel 08.3782 2164

CN HÀ NỘI : Số nhà 17- Lô 77 – Đô Thị Văn Khê – Hà Đông – Hà Nội. Tle : 04.3355 3209 – Fax : 04.3355 3209

Hot line : 0938 845 667

TỔNG CÔNG TY SÔNG ĐÀ

CÔNG TY CP SÔNG ĐÀ BÌNH PHƯỚC

Điện thoại : 08.37752441       Fax :  083.7752441

Email :         pkd_songdawindow@yahoo.com.vn

Website :      http:www.tamnhinmoi.ms24h.com

BẢNG BÁO GIÁ

(Cửa đi, cửa sổ, vách ngăn, mặt dựng hệ nhựa uPVC – Lõi thép gia cường )

Songdawindow xin gửi tới Quý Khách hàng lời chào trân trọng nhất, Xin chân thành cảm ơn Quý Khách đã quan tâm đến sản phẩm cửa uPVC có lõi thép gia cường của chúng tôi.

Chúng tôi xin gửi tới Quý Khách hàng bảng báo  giá các loại sản phẩm cửa uPVC có lõi thép như sau :

1-     Cửa sổ mở trượt 2 cánh :

– Kích thước (mm) : rộng 1600 x cao 1600 =  2.560 m2 = 1.150.000 /m2 ( kính 5 mm)

– Kích thước (mm) : rộng 1400 x cao 1400 =  1.960 m2 = 1.235.000 /m2 ( kính 5 mm)

– Kích thước (mm) : rộng 1200 x cao 1200 =  1.440 m2 = 1.400.000 /m2 ( kính 5 mm)

2- Cửa sổ mở quay ra ngoài 1 cánh hoặc mở hất :

– Kích thước (mm) : rộng 700 x cao 1600 =  1.120 m2 = 1.345.000 /m2 ( kính 5 mm)

– Kích thước (mm) : rộng 600 x cao 1400 =  0.840 m2 = 1.400.000 /m2 ( kính 5 mm)

– Kích thước (mm) : rộng 600 x cao 1200 =  0.720 m2 = 1.515.000 /m2 ( kính 5 mm)

3- Cửa sổ mở quay vào trong 1 cánh hoặc quay lật :

– Kích thước (mm) : rộng 700 x cao 1600 =  1.120 m2 = 1.450.000 /m2 ( kính 5 mm)

– Kích thước (mm) : rộng 600 x cao 1400 =  0.840 m2 = 1.515.000 /m2 ( kính 5 mm)

– Kích thước (mm) : rộng 600 x cao 1200 =  0.720 m2 = 1.625.000 /m2 ( kính 5 mm)

4- Cửa sổ mở quay ra ngoài 2 cánh :

– Kích thước (mm) : rộng 1500 x cao 1600 =  2,400 m2 = 1.345.000 /m2 ( kính 5 mm)

– Kích thước (mm) : rộng 1400 x cao 1400 =  1960 m2 = 1.400.000 /m2 ( kính 5 mm)

– Kích thước (mm) : rộng 1200 x cao 1200 =  1,440 m2 = 1.515.000 /m2 ( kính 5 mm)

5- Cửa sổ mở quay vào trong 2 cánh hoặc quay lật :

– Kích thước (mm) : rộng 1500 x cao 1000 =  1,500 m2 = 1.450.000 /m2 ( kính 5 mm)

– Kích thước (mm) : rộng 1400 x cao 1200 =  1,680 m2 = 1.515.000 /m2 ( kính 5 mm)

– Kích thước (mm) : rộng 1200 x cao 1400 =  1,680 m2 = 1.625.000 /m2 ( kính 5 mm)

6- Cửa đi chính 1 cánh mở quay, trên dưới kính pano

– Kích thước (mm) : rộng 900 x cao 2500 =  1500 m2 = 1.680.000 /m2 ( kính 5 mm)

– Kích thước (mm) : rộng 900 x cao 2300 =  1,680 m2 = 1.740.000 /m2 ( kính 5 mm)

– Kích thước (mm) : rộng 900 x cao 2100 =  1,680 m2 = 1.795.000 /m2 ( kính 5 mm)

– Kích thước (mm) : rộng 750 x cao 2500 =  1,500 m2 = 1.875.000 /m2 ( kính 5 mm)

– Kích thước (mm) : rộng 750 x cao 2300 =  1,680 m2 = 1.725.000 /m2 ( kính 5 mm)

– Kích thước (mm) : rộng 750 x cao 2100 =  1,680 m2 = 1.575.000 /m2 ( kính 5 mm)

7- Cửa đi chính 1 cánh mở quay kính  toàn bộ :

– Kích thước (mm) : rộng 900 x cao 2500 =  2,250 m2 = 1.560.000 /m2 ( kính 5 mm)

– Kích thước (mm) : rộng 900 x cao 2300 =  2,070 m2 = 1.620.000 /m2 ( kính 5 mm)

– Kích thước (mm) : rộng 900 x cao 2100 =  1,890 m2 = 1.675.000 /m2 ( kính 5 mm)

– Kích thước (mm) : rộng 750 x cao 2500 =  1,875 m2 = 1.830.000 /m2 ( kính 5 mm)

– Kích thước (mm) : rộng 750 x cao 2300 =  1,725 m2 = 1.865.000 /m2 ( kính 5 mm)

– Kích thước (mm) : rộng 750 x cao 2100 =  1,575 m2 = 1.900.000 /m2 ( kính 5 mm)

8- Cửa đi chính 2 cánh mở quay, trên kính dưới pano :

– Kích thước (mm) : rộng 1800 x cao 2500 =  4,500 m2 = 1.595.000 /m2 ( kính 5 mm)

– Kích thước (mm) : rộng 1800 x cao 2300 =  4,140 m2 = 1.650.000 /m2 ( kính 5 mm)

– Kích thước (mm) : rộng 1600 x cao 2100 =  3,360 m2 = 1.715.000 /m2 ( kính 5 mm)

– Kích thước (mm) : rộng 1400 x cao 2300 =  3,220 m2 = 1.875.000 /m2 ( kính 5 mm)

– Kích thước (mm) : rộng 1400 x cao 2100 =  2,940 m2 = 1.935.000 /m2 ( kính 5 mm)

9- Cửa đi chính 2 cánh mở quay, kính toàn bộ :

– Kích thước (mm) : rộng 1800 x cao 2500 =  4,500 m2 = 1.475.000 /m2 ( kính 5 mm)

– Kích thước (mm) : rộng 1800 x cao 2300 =  4,140 m2 = 1.530.000 /m2 ( kính 5 mm)

– Kích thước (mm) : rộng 1600 x cao 2100 =  3,360 m2 = 1.595.000 /m2 ( kính 5 mm)

– Kích thước (mm) : rộng 1400 x cao 2300 =  3,220 m2 = 1.755.000 /m2 ( kính 5 mm)

– Kích thước (mm) : rộng 1400 x cao 2100 =  2,940 m2 = 1.815.000 /m2 ( kính 5 mm)

10- Cửa đi trượt 2 cánh :

– Kích thước (mm) : rộng 1800 x cao 2500 =  4,500 m2 = 1.090.000 /m2 ( kính 5 mm)

– Kích thước (mm) : rộng 1800 x cao 2300 =  4,140 m2 = 1.120.000 /m2 ( kính 5 mm)

– Kích thước (mm) : rộng 1600 x cao 2100 =  3,360 m2 = 1.200.000 /m2 ( kính 5 mm)

– Kích thước (mm) : rộng 1400 x cao 2300 =  3,220 m2 = 1.230.000 /m2 ( kính 5 mm)

– Kích thước (mm) : rộng 1400 x cao 2100 =  2,940 m2 = 1.265.000 /m2 ( kính 5 mm)

( Bảng giá trên chỉ mang tính chất tham khảo, bảng giá chính thức dựa trên kích thước, bản vẽ thiết kế theo yêu cầu của quý khách hàng )

GHI CHÚ :

1-     Giá trên chưa bao gồm thuế VAT 10%

2-     Đã bao gồm chi phí vận chuyển và lắp dựng tại TP Hồ chí Minh

3-     Bảo hành :

* Thanh prorile nhập ngoại theo tiêu chuẩn Châu Âu        Bào hành :     05 năm

* Phụ kiện kim khí GU, Winkhaus, Roto của Đức             Bào hành :     05 năm

* Phụ kiệm kim khí liên doanh của hãng GQ                   Bào hành :     05 năm

( Bảng giá trên được áp dụng từ ngày 01/09/2009 cho đến khi có giá mới)

*** ĐẶC BIỆT : GIẢM GIÁ 8% CHO QUÝ KHÁCH HÀNG KÝ KẾT HỢP ĐỒNG TỪ NGÀY 01/09/09 ĐẾN HẾT NGÀY 30/09/09

Chuyên mục
Thông tin về Cửa

CÔNG TY TNHH TM KỸ THUẬT NHÔM HƯNG PHÚ THÀNH

Chuyên cung cấp lắp đặt cửa cuốn nhôm cao cấp 2 lớp, cửa sắt, linh kiện cửa cuốn

Trụ sở chính : 552 Lê Văn Lương, P. Tân Phong, Q7, TP.HCM

Tel : 08.37760247 – 2246.1698 – 6262.1408 –  DĐ : 0908 26 22 79 – Fax : 3776. 0528

Showroom 1 : ( Số cũ 71) 357 Lý Thường Kiệt, P9, Q. Tân Bình, TP.HCM – Tel : 08.22461699

Showroom 2 : 79 Tô Hiến Thành, P.13, Q.10, TP.HCM – Tel : 08.6299 7202 – 08.6658 1597

Showroom 3 : (Số cũ 90A9) 266 Lý Thường Kiệt, P.14, Q.10, TP.HCM – Tel : 08.2240 7493

Germany Rolling Shutter Door importing

Chuyên mục
Cty Cửa - nhựa Cửa uPVC

CÔNG TY TNHH CỬA SỔ HOA SEN

CÔNG TY TNHH CỬA SỔ HOA SEN

168 Cộng hòa, Phường 12, Quận Tân Bình, Tp. HCM

Tel : (08) 9485833 –  Fax : (08) 811 6251

VPĐD tại TP. Vinh, Tỉnh Nghệ An

212 Hà Huy Tập, Tp. Vinh, Tỉnh Nghệ An.

Tel : (038) 6252005 – Fax : (038) 6252005

Email : lw@lotuswindows.com.vn – Hotline. 0982 66 6868

BẢNG THAM KHẢO GIÁ CỬA

CỬA SỔ 1 CÁNH MỞ QUAY VÀO TRONG HOẶC QUAY LẬT :

–         Kích thước 500 x 1000 = 0,500 m2, Kính đơn : 1.993.420 đ/m2 ; Kính hộp : 2.218.100 đ/m2

–         Kích thước 800x 1200= 0,9600 m2 Kính đơn : 1.463.700 d/m2; Kính hộp : 1.673.620 đ/m2

–         Kích thước 800x 1400= 1,120m2; Kính đơn : 1.396.460m2; Kính hộp : 1.604.740đ/m2

–         Kích thước 800x 1600=1,280;   Kính đơn     : 1.346.440; Kính hộp : 1.553.080 đ/m2

CỬA SỔ 1 CÁNH MỞ QUAY RA NGOÀI HOẶC MỞ LẬT :

–         Kích thước 500 x 1000 = 0,500 m2; Kính đơn = 1.977..840 đ/m2; Kính hộp = 2.187..760 đ/m2

–         Kích thước 800x 1200= 0,9600 m2 Kính đơn : 1.445.660 đ/m2; Kính hộp = 1.636.720 đ/m2

–          Kích thước 800 x1400 = 1,120 m2; Kính đơn = 1.377.600 đ/m2; Kính hộp = 1.567.020 đ/m2

–         Kích thước 800 x 1600 = 1,280 m2; Kính đơn = 1.326.760 đ.m2; Kính hộp = 1.514.540 đ/m2

CỬA SỔ 2 CÁNH MỞ TRƯỢT :

–         Kích thước 1000×1000=1,000m2, Kính đơn= 1.580.140 đ/m2, Kính hộp= 1.830.540 đ/m2

–         Kích thước 1200×1200=1,440m2, Kính đơn= 1.359.560 đ/m2, Kính hộp= 1.858.180 đ/m2

–         Kích thước 1400×1400=1,960m2, Kính đơn= 1.199.560 đ/m2, Kính hộp= 1.429.260 đ/m2

–         Kích thước 1600×1600=2,560m2, Kính đơn= 1.078.300 đ/m2, Kính hộp= 1.301.340 đ/m2

CỬA SỔ 2 CÁNH MỞ QUAY VÀO HOẶC QUAY LẬT :

–         Kích thước 1000×1000=1,000m2, Kính đơn= 1.765.460 đ/m2, Kính hộp= 2.001.620 đ/m2

–         Kích thước 1200×1200=1,440m2, Kính đơn= 1.512.900 đ/m2, Kính hộp= 1.740.040 đ/m2

–         Kích thước 1400×1400=1,960m2, Kính đơn= 1.330.040 đ/m2, Kính hộp= 1.549.800 đ/m2

–         Kích thước 1600×1600=2,560m2, Kính đơn= 1.192.280 đ/m2, Kính hộp= 1.405.480 đ/m2

CỬA SỔ 2 CÁNH MỞ QUAY RA NGOAI :

–         Kích thước 1000×1000=1,000m2, Kính đơn= 1.8173.500 đ/m2, Kính hộp= 1.593.260 đ/m2

–         Kích thước 1600×1600=2,560m2, Kính đơn= 1.231.6400 đ/m2, Kính hộp= 1.444.840 đ/m2

CỬA ĐI 1 CÁNH MỞ QUAY TRÊN KÍNH DƯỚI PANO :

–         Kích thước 700 x 1700 = 1,190 m2; Kính đơn = 1.985..600 đ/m2; Kính hộp = 2.080..800 đ/m2

–         Kích thước 700 x 2000 = 1,400 m2; Kính đơn = 1.892..100 đ/m2; Kính hộp = 2.005..150 đ/m2

–         Kích thước 700 x 2300 = 1,610 m2; Kính đơn = 1.823..250 đ/m2; Kính hộp = 1.948..200 đ/m2

–         Kích thước 700 x 2600 = 1,820 m2; Kính đơn = 1.770..550 đ/m2; Kính hộp = 1.904..850 đ/m2

–         Kích thước 1000×1700=1,700m2, Kính đơn= 1.683.300 đ/m2, Kính hộp= 1.784.150 đ/m2

–         Kích thước 1000×2000=2,000m2, Kính đơn= 1.584.400 đ/m2, Kính hộp= 1.698.300 đ/m2

–         Kích thước 1000×2300=2,300m2, Kính đơn= 1.512.300 đ/m2, Kính hộp= 1.635.400 đ/m2

–         Kích thước 1000×2600=2,600m2, Kính đơn= 1.456.050 đ/m2, Kính hộp= 1.586.100 đ/m2

CỬA ĐI 1 CÁNH MỞ QUAY DÙNG KÍNH TOÀN BỘ :

–         Kích thước 700 x 1700 = 1,190 m2; Kính đơn = 1.854..700 đ/m2; Kính hộp = 2.062..100 đ/m2

–         Kích thước 700 x 2000 = 1,400 m2; Kính đơn = 1.784..150 đ/m2; Kính hộp =  1.989..000 đ/m2

–         Kích thước 700 x 2300 = 1,610 m2; Kính đơn = 1.731.450 đ/m2; Kính hộp = 1.934..600 đ/m2

–         Kích thước 700 x 2600 = 1,820 m2; Kính đơn = 1.691..500 đ/m2; Kính hộp = 1.892..850 đ/m2

–         Kích thước 1000×1700=1,700m2, Kính đơn= 1.530.000 đ/m2, Kính hộp= 1.738.250 đ/m2

–         Kích thước 1000×2000=2,000m2, Kính đơn= 1.455.200 đ/m2, Kính hộp= 1.659.200 đ/m2

–         Kích thước 1000×2300=2,300m2, Kính đơn= 1.399.100 đ/m2, Kính hộp= 1.601.400 đ/m2

–         Kích thước 1000×2600=2,600m2, Kính đơn= 1.356.600 đ/m2, Kính hộp= 1.556.350 đ/m2

CỬA ĐI 2 CÁNH MỞ QUAY TRÊN KÍNH DƯỚI PANO :

–         Kích thước 1400×1700=2,380m2, Kính đơn= 1.859.800 đ/m2, Kính hộp= 1.961.800 đ/m2

–         Kích thước 1400×2000=2,800m2, Kính đơn= 1.766.300 đ/m2, Kính hộp= 1.882.750 đ/m2

–         Kích thước 1400×2300=3,220m2, Kính đơn= 1.697.450 đ/m2, Kính hộp= 1.824.950 đ/m2

–         Kích thước 1400×2600=3,640m2, Kính đơn= 1.643.900 đ/m2, Kính hộp= 1.779.900 đ/m2

–         Kích thước 1800×1700=3,060m2, Kính đơn= 1.663.450 đ/m2, Kính hộp= 1.764.600 đ/m2

–         Kích thước 1800×2000=3,600m2, Kính đơn= 1.564.850 đ/m2, Kính hộp= 1.680.450 đ/m2

–         Kích thước 1800×2300=4,140m2, Kính đơn= 1.492.600 đ/m2, Kính hộp= 1.617.550 đ/m2

–         Kích thước 1800×2600=4,680m2, Kính đơn= 1.436.500 đ/m2, Kính hộp= 1.569.100 đ/m2

CỬA ĐI 2 CÁNH MỞ QUAY DÙNG KÍNH TOÀN BỘ :

–         Kích thước 1400×1700=2,380m2, Kính đơn= 1.675.350 đ/m2, Kính hộp= 1.991.650 đ/m2

–         Kích thước 1400×2000=2,800m2, Kính đơn= 1.601.400 đ/m2, Kính hộp= 1.834.300 đ/m2

–         Kích thước 1400×2300=3,220m2, Kính đơn= 1.547.850 đ/m2, Kính hộp= 1.777.350 đ/m2

–         Kích thước 1400×2600=3,640m2, Kính đơn= 1.506.200 đ/m2, Kính hộp= 1.705.100 đ/m2

–         Kích thước 1800×1700=3,060m2, Kính đơn= 1.397.400 đ/m2, Kính hộp= 1.624.350 đ/m2

–         Kích thước 1800×2000=3,600m2, Kính đơn= 1.341.300 đ/m2, Kính hộp= 1.564.850 đ/m2

–         Kích thước 1800×2300=4,140m2, Kính đơn= 1.298.800 đ/m2, Kính hộp= 1.518.950 đ/m2

CỬA ĐI 2 CÁNH MỞ TRƯỢT :

–         Kích thước 1600×1800=2,880m2, Kính đơn= 1.205.300 đ/m2, Kính hộp= 1.424.600 đ/m2

–         Kích thước 1600×2000=3,200m2, Kính đơn= 1.170.450 đ/m2, Kính hộp= 1.390.600 đ/m2

–         Kích thước 1600×2200=3,520m2, Kính đơn= 1.142.400 đ/m2, Kính hộp= 1.331.700 đ/m2

–         Kích thước 1600×2400=3,840m2, Kính đơn= 1.118.600 đ/m2, Kính hộp= 1.338.750 đ/m2

–         Kích thước 2000×1800=3,600m2, Kính đơn= 1.205.300 đ/m2, Kính hộp= 1.292.850 đ/m2

–         Kích thước 2000×2000=4,000m2, Kính đơn= 1.046.350 đ/m2, Kính hộp= 1.257.150 đ/m2

–         Kích thước 2000×2200=4,400m2, Kính đơn= 1.017.450 đ/m2, Kính hộp= 1.228.250 đ/m2

–         Kích thước 2000×2400=4,800m2, Kính đơn= 993.650 đ/m2, Kính hộp= 1.204.450 đ/m2

Chuyên mục
Cty Cửa - nhựa Cửa uPVC

DNTN TRUNG CHÍNH (TCWINDOW)

DOANH NGHIỆP TƯ NHÂN TRUNG CHÍNH

–         Văn phòng : số 100, Quốc lộ 51, P. Long Bình Tân, TP. Biên Hòa, Đồng Nai

–         Tel : 061.8826368 – 8826253           DĐ : 0938246.789 – 0918. 806.159

–         Website : www.tcwindow.com.vn Email : info@window.com.vn

DNTN TRUNG CHÍNH (TCWINDOW) là nhà sản xuất chuyên nghiệp các loại cửa sổ, cửa đi, vách kính với hơn 10 năm kinh nghiệm trong sản xuất thi công lắp đặt các loại cửa công trình.

Nhằm nâng cao chất lượng sản phẩm, TCWINDOW đã đầu tư nhập khẩu dây chuyền máy sản xuất cửa nhựa lõi thép gia cường, dây chuyền máy sản xuất cửa nhôm cách âm hiện đại và đồng bộ.

Sản phẩm bao gồm Cửa nhựa lõi thép gia cường công nghệ Châu Âu (nguyên vật liệu nhập khẩu của tập đoàn VEKA – CHLB Đức), cửa nhôm cao cấp cách âm…. Thích hợp sử dụng cho các công trình biệt thự, chung cư cao cấp, bệnh viện, trường học bởi tính năng cách âm, kín khít (giúp tiết kiệm điện máy lạnh), chống thấm cao.

Năng lực (tài chính, kỹ thuật) của TCWINDOW đã được thực tế chứng minh qua các công trình:

– Công trình NHÀ MÁY THỦY ĐIỆN BUÔN KUỐP, Tp. Buôn Ma Thuột, tỉnh Đăk Lăk

– Công trình NHÀ MÁY SƠN KCC PAINT (KOREA), Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai.

– Công trình NHÀ MÁY DẦU TƯỜNG AN, Huyện Phú Mỹ, tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu.

Hiện tại, TCWINDOW cũng đang cung cấp sản phẩm cửa đi, cửa sổ, vách kính cho NHÀ MÁY XI MĂNG HÀ TIÊN, Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước.

TCWINDOW tin tưởng rằng chúng tôi hội đủ yêu cầu là nhà cung cấp đáng tin cậy.

Trung Chinh Enterprise – #100, Quốc lộ 51, Phường Long Bình Tân, Biên Hòa, Đồng Nai.
Tell: 061.3600203 | Fax: 061.3834122 | Tax No: 3600134963
Hotline: Mr.Sơn: 0989 036 900 – Mr.Chính: 0918 806 159 | Email: info@tcwindow.com.vn

BẢNG GIÁ CỬA NHỰA uPVC CAO CẤP

HỆ SẢN PHẨM SỬ DỤNG THANH PROFILE VEKA – GERMANY

1-     CỬA SỔ 2 CÁNH MỞ TRƯỢT :

– Kích thước 1000x1000mm=1,00m2, Kính đơn = 1.880.000 đ/m2, Kính hộp = 2.130.000 đ/m2

–  Kích thước 1200x1200mm=1,44m2, Kính đơn = 1.640.000 đ/m2, Kính hộp = 1.890.000 đ/m2

–  Kích thước 1400x1400mm=1,96m2, Kính đơn = 1.470.000 đ/m2, Kính hộp = 1.720.000 đ/m2

–  Kích thước 1600x1600mm=2,56m2, Kính đơn = 1.330.000 đ/m2, Kính hộp = 1.580.000 đ/m2

TRUNG BINH  :                            Kính đơn  =  1.513.000 đ.m2, Kính hop = 1.763.000 đ/m2

2–     SỔ MỞ 2 CÁNH MỞ RA, VÀO HOẶC Bật :

– Kích thước 1000x1000mm=1,00m2, Kính đơn = 2.290.000 đ/m2, Kính hộp = 2.460.000 đ/m2

–  Kích thước 1200x1200mm=1,44m2, Kính đơn = 1.999.000 đ/m2, Kính hộp = 2.260.000 đ/m2

–  Kích thước 1400x1400mm=1,96m2, Kính đơn = 1.770.000 đ/m2, Kính hộp = 2.040.000 đ/m2

–  Kích thước 1600x1600mm=2,56m2, Kính đơn = 1.610.000 đ/m2, Kính hộp = 1.870.000 đ/m2

TRUNG BINH  :                            Kính đơn  =  1.831.000 đ.m2, Kính hop = 2.083.000 đ/m2

SỔ MỞ 1 CÁNH MỞ RA, VÀO HOẶC BẬT :

– Kích thước 500x1000mm=0,50m2, Kính đơn = 2.230.000 đ/m2, Kính hộp = 2.500.000 đ/m2

– Kích thước 600x1200mm=0,72m2, Kính đơn = 1.940.000 đ/m2, Kính hộp = 2.210.000 đ/m2

– Kích thước 700x1400mm=0,98m2, Kính đơn = 1.730.000 đ/m2, Kính hộp = 2.000.000 đ/m2

– Kích thước 800x1600mm=1,28m2, Kính đơn = 1.570.000 đ/m2, Kính hộp = 1.840.000 đ/m2

TRUNG BINH  :                            Kính đơn  =  1.786.000 đ.m2, Kính hop = 2.056.000 đ/m2

HỆ CỬA ĐI :

1-     CỬA ĐI 1 CÁNH MỞ QUAY TRÊN KÍNH DƯỚI PANÔ :

–         Kích thước 700x1800mm=1,26m2, Kính đơn = 2.320.000 đ/m2, Kính hộp = 2.390.000 đ/m2

–         Kích thước 700x2000mm=1,40m2, Kính đơn = 2.250.000 đ/m2, Kính hộp = 2.330.000 đ/m2

–         Kích thước 700x2200mm=1,54m2, Kính đơn = 2.190.000 đ/m2, Kính hộp = 2.280.000 đ/m2

–         Kích thước 700x2400mm=1,68m2, Kính đơn = 2.140.000 đ/m2, Kính hộp = 2.240.000 đ/m2

–         Kích thước 900x1800mm=1,62m2, Kính đơn = 2.100.000 đ/m2, Kính hộp = 2.180.000 đ/m2

–         Kích thước 900x2000mm=1,80m2, Kính đơn = 2.020.000 đ/m2, Kính hộp = 2.110.000 đ/m2

–         Kích thước 900x2200mm=1.98m2, Kính đơn = 1.950.000 đ/m2, Kính hộp = 2.060.000 đ/m2

–         Kích thước 900x2400mm=2.16m2, Kính đơn = 1.900.000 đ/m2, Kính hộp = 2.010.000 đ/m2

TRUNG BINH  :                            Kính đơn  =  1.985.000 đ.m2, Kính hop = 2.083.000 đ/m2

2-  CỬA ĐI 1 CÁNH MỞ QUAY DÙNG KÍNH TOÀN BỘ :

–         Kích thước 700x1800mm=1,26m2, Kính đơn = 2.210.000 đ/m2, Kính hộp = 2.460.000 đ/m2

–         Kích thước 700x2000mm=1,40m2, Kính đơn = 2.150.000 đ/m2, Kính hộp = 2.400.000 đ/m2

–         Kích thước 700x2200mm=1,54m2, Kính đơn = 2.100.000 đ/m2, Kính hộp = 2.350.000 đ/m2

–         Kích thước 700x2400mm=1,68m2, Kính đơn = 2.050.000 đ/m2, Kính hộp = 2.300.000 đ/m2

–         Kích thước 900x1800mm=1,62m2, Kính đơn = 1.960.000 đ/m2, Kính hộp = 2.210.000 đ/m2

–         Kích thước 900x2000mm=1,80m2, Kính đơn = 1.900.000 đ/m2, Kính hộp = 2.150.000 đ/m2

–         Kích thước 900x2200mm=1.98m2, Kính đơn = 1.840.000 đ/m2, Kính hộp = 2.090.000 đ/m2

–         Kích thước 900x2400mm=2.16m2, Kính đơn = 1.800.000 đ/m2, Kính hộp = 2.050.000 đ/m2

TRUNG BINH  :                            Kính đơn  =  1.896.000 đ.m2, Kính hop = 2.119.000 đ/m2

3- CỬA ĐI 2 CÁNH MỞ QUAY TRÊN KÍNH DƯỚI PANO :

–         Kích thước 1400x1800mm=2.52m2, Kính đơn = 2.220.000 đ/m2, Kính hộp = 2.350.000 đ/m2

–         Kích thước 1400x2000mm=2.80m2, Kính đơn = 2.150.000 đ/m2, Kính hộp = 2.290.000 đ/m2

–         Kích thước 1400x2200mm=3.08m2, Kính đơn = 2.090.000 đ/m2, Kính hộp = 2.240.000 đ/m2

–         Kích thước 1400x2400mm=3.36m2, Kính đơn = 2.040.000 đ/m2, Kính hộp = 2.220.000 đ/m2

–         Kích thước 1800x1800mm=3.24m2, Kính đơn = 1.930.000 đ/m2, Kính hộp = 2.060.000 đ/m2

–         Kích thước 1800x2000mm=3.60m2, Kính đơn = 1.860.000 đ/m2, Kính hộp = 2.000.000 đ/m2

–         Kích thước 1800x2200mm=3.96m2, Kính đơn = 1.800.000 đ/m2, Kính hộp = 1.950.000 đ/m2

–         Kích thước 1800x2400mm=4.32m2, Kính đơn = 1.750.000 đ/m2, Kính hộp = 1.910.000 đ/m2

TRUNG BINH  :                            Kính đơn  =  1.828.000 đ.m2, Kính hop = 1.974.000 đ/m2

4- CỬA ĐI 2 CÁNH MỞ QUAY DÙNG KÍNH  TOÀN BỘ :

–         Kích thước 1400x1800mm=2.52m2, Kính đơn = 2.050.000 đ/m2, Kính hộp = 2.300.000 đ/m2

–         Kích thước 1400x2000mm=2.80m2, Kính đơn = 1.990.000 đ/m2, Kính hộp = 2.240.000 đ/m2

–         Kích thước 1400x2200mm=3.08m2, Kính đơn = 1.950.000 đ/m2, Kính hộp = 2.200.000 đ/m2

–         Kích thước 1400x2400mm=3.36m2, Kính đơn = 1.910.000 đ/m2, Kính hộp = 2.160.000 đ/m2

–         Kích thước 1800x1800mm=3.24m2, Kính đơn = 1.810.000 đ/m2, Kính hộp = 2.060.000 đ/m2

–         Kích thước 1800x2000mm=3.60m2, Kính đơn = 1.750.000 đ/m2, Kính hộp = 2.000.000 đ/m2

–         Kích thước 1800x2200mm=3.96m2, Kính đơn = 1.7 00.000 đ/m2, Kính hộp = 1.950.000 đ/m2

–         Kích thước 1800x2400mm=4.32m2, Kính đơn = 1.660.000 đ/m2, Kính hộp = 1.910.000 đ/m2

TRUNG BINH  :                            Kính đơn  =  1.724.000 đ.m2, Kính hop = 1.974.000 đ/m2

5- CỬA ĐI 2 CÁNH MỞ TRƯỢT :

–         Kích thước 1400x1800mm=2.52m2, Kính đơn = 1.800.000 đ/m2, Kính hộp = 2.050.000 đ/m2

–         Kích thước 1400x2000mm=2.80m2, Kính đơn = 1.760.000 đ/m2, Kính hộp = 2.010.000 đ/m2

–         Kích thước 1400x2200mm=3.08m2, Kính đơn = 1.720.000 đ/m2, Kính hộp = 1.970.000 đ/m2

–         Kích thước 1400x2400mm=3.36m2, Kính đơn = 1.690.000 đ/m2, Kính hộp = 1.940.000 đ/m2

–         Kích thước 1800x1800mm=3.24m2, Kính đơn = 1.680.000 đ/m2, Kính hộp = 1.930.000 đ/m2

–         Kích thước 1800x2000mm=3.60m2, Kính đơn = 1.640.000 đ/m2, Kính hộp = 1.890.000 đ/m2

–         Kích thước 1800x2200mm=3.96m2, Kính đơn = 1.6 00.000 đ/m2, Kính hộp = 1.850.000 đ/m2

–         Kích thước 1800x2400mm=4.32m2, Kính đơn = 1.570.000 đ/m2, Kính hộp = 1.820.000 đ/m2

TRUNG BINH  :                            Kính đơn  =  1.618.000 đ.m2, Kính hop = 1.868.000 đ/m2

BẢNG GIÁ CỬA NHỰA uPVC CAO CẤP

HỆ SẢN PHẨM SỬ DỤNG THANH PROFILE SHIDE – CHINA

1-     CỬA SỔ 2 CÁNH MỞ TRƯỢT :

– Kích thước 1000x1000mm=1,00m2, Kính đơn = 1.600.000 đ/m2, Kính hộp = 1.850.000 đ/m2

–  Kích thước 1200x1200mm=1,44m2, Kính đơn = 1.380.000 đ/m2, Kính hộp = 1.630.000 đ/m2

–  Kích thước 1400x1400mm=1,96m2, Kính đơn = 1.220.000 đ/m2, Kính hộp = 1.470.000 đ/m2

–  Kích thước 1600x1600mm=2,56m2, Kính đơn = 1.100.000 đ/m2, Kính hộp = 1.360.000 đ/m2

TRUNG BINH  :                            Kính đơn  =  1.267.000 đ.m2, Kính hop = 1.517.000 đ/m2

2-     SỔ MỞ RA 2 CÁNH MỞ RA, VÀO HOẶC BẬT :

– Kích thước 1000x1000mm=1,00m2, Kính đơn = 1.710.000 đ/m2, Kính hộp = 2.000.000 đ/m2

– Kích thước 1200x1200mm=1,44m2, Kính đơn = 1.500.000 đ/m2, Kính hộp = 1.800.000 đ/m2

– Kích thước 1400x1400mm=1960m2, Kính đơn = 1.350.000 đ/m2, Kính hộp = 1.620.000 đ/m2

– Kích thước 1600x1600mm=2,56m2, Kính đơn = 1.230.000 đ/m2, Kính hộp = 1.500.000 đ/m2

TRUNG BINH  :                            Kính đơn  =  1.389.000 đ.m2, Kính hop = 1.668.000 đ/m2

3- SỔ MỞ 1 CÁNH MỞ RA, VÀO HOẶC BẬT :

– Kích thước 500x1000mm=0,50m2, Kính đơn = 1.780.000 đ/m2, Kính hộp = 2.050.000 đ/m2

– Kích thước 600x1200mm=0,72m2, Kính đơn = 1.570.000 đ/m2, Kính hộp = 1.840.000 đ/m2

– Kích thước 700x1400mm=0,98m2, Kính đơn = 1.420.000 đ/m2, Kính hộp = 1.690.000 đ/m2

– Kích thước 800x1600mm=1,28m2, Kính đơn = 1.300.000 đ/m2, Kính hộp = 1.570.000 đ/m2

TRUNG BINH  :                            Kính đơn  =  1.459.000 đ.m2, Kính hop = 1.729.000 đ/m2

HỆ CỬA ĐI :

CỬA ĐI 1 CÁNH MỞ QUAY TRÊN KÍNH DƯỚI PANO :

–         Kích thước 700x1800mm=1,26m2, Kính đơn = 1.950.000 đ/m2, Kính hộp = 2.060.000 đ/m2

–         Kích thước 700x2000mm=1,40m2, Kính đơn = 1.880.000 đ/m2, Kính hộp = 2.000.000 đ/m2

–         Kích thước 700x2200mm=1,54m2, Kính đơn = 1.840.000 đ/m2, Kính hộp = 1.980.000 đ/m2

–         Kích thước 700x2400mm=1,68m2, Kính đơn = 1.810.000 đ/m2, Kính hộp = 1.950.000 đ/m2

–         Kích thước 900x1800mm=1,62m2, Kính đơn = 1.730.000 đ/m2, Kính hộp = 1.860.000 đ/m2

–         Kích thước 900x2000mm=1,80m2, Kính đơn = 1.680.000 đ/m2, Kính hộp = 1.820.000 đ/m2

–         Kích thước 900x2200mm=1.98m2, Kính đơn = 1.630.000 đ/m2, Kính hộp = 1.790.000 đ/m2

–         Kích thước 900x2400mm=2.16m2, Kính đơn = 1.600.000 đ/m2, Kính hộp = 1.770.000 đ/m2

TRUNG BINH  :                            Kính đơn  =  1.655.000 đ.m2, Kính hop = 1.806.000 đ/m2

CỬA ĐI 1 CÁNH MỞ QUAY DÙNG KÍNH TOÀN BỘ :

–         Kích thước 700x1800mm=1,26m2, Kính đơn = 1.910.000 đ/m2, Kính hộp = 2.160.000 đ/m2

–         Kích thước 700x2000mm=1,40m2, Kính đơn = 1.860.000 đ/m2, Kính hộp = 2.110.000 đ/m2

–         Kích thước 700x2200mm=1,54m2, Kính đơn = 1.810.000 đ/m2, Kính hộp = 2.060.000 đ/m2

–         Kích thước 700x2400mm=1,68m2, Kính đơn = 1.780.000 đ/m2, Kính hộp = 2.300.000 đ/m2

–         Kích thước 900x1800mm=1,62m2, Kính đơn = 1.690.000 đ/m2, Kính hộp = 1.940.000 đ/m2

–         Kích thước 900x2000mm=1,80m2, Kính đơn = 1.640.000 đ/m2, Kính hộp = 1.890.000 đ/m2

–         Kích thước 900x2200mm=1.98m2, Kính đơn = 1.600.000 đ/m2, Kính hộp = 1.850.000 đ/m2

–         Kích thước 900x2400mm=2.16m2, Kính đơn = 1.560.000 đ/m2, Kính hộp = 1.810.000 đ/m2

TRUNG BINH  :                            Kính đơn  =  1.617.000 đ.m2, Kính hop = 1.867.000 đ/m2

CỬA ĐI 2 CÁNH MỞ QUAY TRÊN KÍNH DƯỚI PANO :

–         Kích thước 1400x1800mm=2.52m2, Kính đơn = 1.800.000 đ/m2, Kính hộp = 1.930.000 đ/m2

–         Kích thước 1400x2000mm=2.80m2, Kính đơn = 1.750.000 đ/m2, Kính hộp = 1.900.000 đ/m2

–         Kích thước 1400x2200mm=3.08m2, Kính đơn = 1.710.000 đ/m2, Kính hộp = 1.860.000 đ/m2

–         Kích thước 1400x2400mm=3.36m2, Kính đơn = 1.680.000 đ/m2, Kính hộp = 1.840.000 đ/m2

–         Kích thước 1800x1800mm=3.24m2, Kính đơn = 1.590.000 đ/m2, Kính hộp = 1.720.000 đ/m2

–         Kích thước 1800x2000mm=3.60m2, Kính đơn = 1.540.000 đ/m2, Kính hộp = 1.680.000 đ/m2

–         Kích thước 1800x2200mm=3.96m2, Kính đơn = 1.500.000 đ/m2, Kính hộp = 1.650.000 đ/m2

–         Kích thước 1800x2400mm=4.32m2, Kính đơn = 1.460.000 đ/m2, Kính hộp = 1.620.000 đ/m2

TRUNG BINH  :                            Kính đơn  =  1.517.000 đ.m2, Kính hop = 1.664.000 đ/m2

CỬA ĐI 2 CÁNH MỞ QUAY DÙNG KÍNH TOÀN BỘ :

–         Kích thước 1400x1800mm=2.52m2, Kính đơn = 1.780.000 đ/m2, Kính hộp = 2.030.000 đ/m2

–         Kích thước 1400x2000mm=2.80m2, Kính đơn = 1.730.000 đ/m2, Kính hộp = 1.980.000 đ/m2

–         Kích thước 1400x2200mm=3.08m2, Kính đơn = 1.690.000 đ/m2, Kính hộp = 1.940.000 đ/m2

–         Kích thước 1400x2400mm=3.36m2, Kính đơn = 1.660.000 đ/m2, Kính hộp = 1.910.000 đ/m2

–         Kích thước 1800x1800mm=3.24m2, Kính đơn = 1.580.000 đ/m2, Kính hộp = 1.830.000 đ/m2

–         Kích thước 1800x2000mm=3.60m2, Kính đơn = 1.530.000 đ/m2, Kính hộp = 1.780.000 đ/m2

–         Kích thước 1800x2200mm=3.96m2, Kính đơn = 1.490.000 đ/m2, Kính hộp = 1.740.000 đ/m2

–         Kích thước 1800x2400mm=4.32m2, Kính đơn = 1.450.000 đ/m2, Kính hộp = 1.700.000 đ/m2

TRUNG BINH  :                            Kính đơn  =  1.507.000 đ.m2, Kính hop = 1.757.000 đ/m2

CỬA ĐI 2 CÁNH MỞ TRƯỢT :

–         Kích thước 1400x1800mm=2.52m2, Kính đơn = 1.470.000 đ/m2, Kính hộp = 1.720.000 đ/m2

–         Kích thước 1400x2000mm=2.80m2, Kính đơn = 1.440.000 đ/m2, Kính hộp = 1.690.000 đ/m2

–         Kích thước 1400x2200mm=3.08m2, Kính đơn = 1.410.000 đ/m2, Kính hộp = 1.660.000 đ/m2

–         Kích thước 1400x2400mm=3.36m2, Kính đơn = 1.390.000 đ/m2, Kính hộp = 1.640.000 đ/m2

–         Kích thước 1800x1800mm=3.24m2, Kính đơn = 1.380.000 đ/m2, Kính hộp = 1.630.000 đ/m2

–         Kích thước 1800x2000mm=3.60m2, Kính đơn = 1.350.000 đ/m2, Kính hộp = 1.600.000 đ/m2

–         Kích thước 1800x2200mm=3.96m2, Kính đơn = 1.320.000 đ/m2, Kính hộp = 1.570.000 đ/m2

–         Kích thước 1800x2400mm=4.32m2, Kính đơn = 1.300.000 đ/m2, Kính hộp = 1.550.000 đ/m2

TRUNG BINH  :                            Kính đơn  =  1.334.000 đ.m2, Kính hop = 1.584.000 đ/m2

Chuyên mục
Cty Cửa - nhựa Cửa uPVC

CÔNG TY CỔ PHẦN SAGA

logo công ty sagaThành lập từ năm 2005, Sagaco đã không ngừng phát triển và ngày càng khẳng định vị trí của mình trong lĩnh vực sản xuất và chế biến gỗ và các sản phẩm từ gỗ.

Chuyên mục
Cty Cửa - nhựa Cửa uPVC

Minh Viet construction production j.s.c

Add : 178/3 Nguyễn văn Linh St, Tan thuan Tay Ward, Dist.7, HCHC, Vietnam

Tel : (84.8) 38729789 Fax : (84.8) 38720502

Email : info@intelliviet.com

Website : WWW.intelliviet.com

BẢNG BÁO GIÁ CỬA TRUYỀN THỐNG (Tháng 9/2009)

A-    CỬA GỖ :

I-       CÁNH CỬA PANEL GÕ :

01-  Tiêu chuẩn C class bảo hành 2 năm : đố cửa 40mm, panel 25mm

–         MOHOGANY : 1.550.000/m2

–         SỒI TRẮNG (White Oak): 1.550.000/m2

–         CHÒ CHỈ (Red balau) : 1.550.000/m2

–         CĂM XE (Myanma) : 1.750.000/m2

–         GÕ ĐỎ ( PuhudiaCocchi) : 2.250.000m2

–         GIÁ TỴ (Burma Teak) : 2.750.000/m2

02-  Cao cấp E class bảo hanh 5 năm : đố cửa 45mm, Panel 25mm :

–    MOHOGANY : 1.7 50.000/m2

–    SỒI TRẮNG (White Oak): 1.750.000/m2

–    CHÒ CHỈ (Red balau) : 1.750.000/m2

–    CĂM XE (Myanma) : 1.950.000/m2

–    GÕ ĐỎ ( PuhudiaCocchi) : 2.750.000m2

–    GIÁ TỴ (Burma Teak) : 3.500.000/m2

03- Sang trọng, E class, bảo hành 5 năm : đố cửa 40mm, Panel 30mm :

–    MOHOGANY : 2.2 50.000/m2

–    SỒI TRẮNG (White Oak): 2.250.000/m2

–    CHÒ CHỈ (Red balau) : 2.250.000/m2

–    CĂM XE (Myanma)2.950.000/m2

–    GÕ ĐỎ ( PuhudiaCocchi) : 3.750.000m2

–    GIÁ TỴ (Burma Teak) : 4.750.000/m2

II– CÁNH CỬA PANEL KÍNH :

01-  Tiêu chuẩn ,C class,  bảo hành 2 năm : đố cửa 40mm, panel 8mm

–         MOHOGANY : 1.550.000/m2

–         SỒI TRẮNG (White Oak): 1.550.000/m2

–         CHÒ CHỈ (Red balau) : 1.550.000/m2

–         CĂM XE (Myanma) : 1.750.000/m2

–         GÕ ĐỎ ( PuhudiaCocchi) : 2.250.000m2

–         GIÁ TỴ (Burma Teak) : 2.750.000/m2

02- Cao cấp E class bảo hành 5 năm : đố cửa 45mm, Panel 10mm :

–    MOHOGANY : 1.7 50.000/m2

–    SỒI TRẮNG (White Oak): 1.750.000/m2

–    CHÒ CHỈ (Red balau) : 1.750.000/m2

–    CĂM XE (Myanma) : 1.950.000/m2

–    GÕ ĐỎ ( PuhudiaCocchi) : 2.750.000m2

–    GIÁ TỴ (Burma Teak) : 3.500.000/m2

III- CÁNH CỬA FLAT PANEL :

03-  01- Tiêu chuẩn C class bảo hành 2 năm : đố cửa 40mmm

–         MOHOGANY : 1.150.000/m2

–         SỒI TRẮNG (White Oak): 1.150.000/m2

–         CHÒ CHỈ (Red balau) : 1.150.000/m2

–         CĂM XE (Myanma) : 1.250.000/m2

–         GÕ ĐỎ ( PuhudiaCocchi) : 1.450.000m2

–         GIÁ TỴ (Burma Teak) : 1.450.000/m2

04-  Cao cấp E class bảo hanh 5 năm : đố cửa 45mm:

–    MOHOGANY : 1.2 50.000/m2

–    SỒI TRẮNG (White Oak): 1.250.000/m2

–    CHÒ CHỈ (Red balau) : 1.250.000/m2

–    CĂM XE (Myanma) : 1.350.000/m2

–    GÕ ĐỎ ( PuhudiaCocchi) : 1.550.000m2

–    GIÁ TỴ (Burma Teak) : 1.550.000/m2

BẢNG BÁO GIÁ CỬA CHỐNG CHÁY ( Tháng 09/2009)

I_ CỬA GỖ CHỐNG CHÁY :

01-  Qui cách (tính bằng mm) : 850x2175x45 ; Thời lượng 60 phút : 210 USD/BỘ; Thời lượng 90 phut : 230 USD/ BỘ; Thời lượng 120 phút : 250 USD/BỘ

02- Qui cách (tính bằng mm) : 900x2175x45; Thời lượng 60 phút : 230 USD/BỘ;     Thời lượng 90 phut : 250 USD/ BỘ; Thời lượng 120 phút : 270 USD/BỘ

03- Qui cách (tính bằng mm) : 950x2175x45 ; Thời lượng 60 phút : 240 USD/BỘ; Thời lượng 90 phut : 260 USD/ BỘ; Thời lượng 120 phút : 280 USD/BỘ

GHI CHÚ : –  Bế mặt phẳng, vân gỗ Veneer, Xoan Đào, Oak, Beech..

–  Cánh cửa dày : 45-50mm

–  Chỉ khung gỗ : 15x40mm

–  Khung bao : 50x140mm

II- CỬA THÉP CHỐNG CHÁY :

1-     Thời lượng 60 phut, loại cửa đơn : 900mmx2200mm  ;  Gía : 90 USD/m2

2-     Thời lượng 90 phut, loại cửa đơn : 900mmx2200mm  ;  Gía : 100 USD/m2

3-     Thời lượng 120 phut, loại cửa đơn : 900mmx2200mm  ;  Gía : 110 USD/m2

Chất liệu :

–         Khung bao thép nguội mạ kẽm dày 1,2~1,5mm

–         Cánh cửa thép nguội mạ kẽm dày 0,8~1,2mm

–         Độ  dày khung bao 40×100

–         Joint cao su dọc  khung bao

Cua di – Cua so