Browsing all articles tagged with báo giá

1- ARTDOOR –  khe thoáng MOLLER:

MOLLER

–         Thân cửa bằng hợp kim nhôm 6063, trọng lượng 10,8kg/m2+-5%, được phủ lớp phim bảo vệ bề mặt

–         Sơn cao cấp AKZO NOBEL, màu ghi sang, lỗ thoáng hình Oval

–         Kích thước tối đa: 42m2 (rộng 7m x cao 6m)

–         Phụ kiện kèm theo: Trục thép sơn tĩnh điện đường kính 114mm dầy 2,5mm, Puli và bịt đầu nan được làm bằng nhựa kỹ thuật đặc biệt, bộ chống nâng cửa nhập khẩu

–         Mã số OL. Giá 1.750.000 VND/m2

MOLLER Med

–         Thân cửa bằng hợp kim nhôm 6063, trọng lượng 12kg/m2+-5%, được phủ lớp phim bảo vệ bề mặt

–         Sơn cao cấp AKZO NOBEL, màu ghi sang, lỗ thoáng hình Oval

–         Kích thước tối đa: 42m2 (rộng 7m x cao 6m)

–         Phụ kiện kèm theo: Trục thép sơn tĩnh điện đường kính 114mm dầy 2,5mm, Puli và bịt đầu nan được làm bằng nhựa kỹ thuật đặc biệt, bộ chống nâng cửa nhập khẩu

–         Mã số OLM Giá 1.980.000VND/m2

MOLLER Lux

–         Thân cửa bằng hợp kim nhôm 6063, độ dầy: 1.3mm+-5% được phủ lớp phim bảo vệ bề mặt

–         Sơn cao cấp AKZO NOBEL, màu ghi sang, lỗ thoáng hình Oval

–         Kích thước tối đa: 45m2 (rộng 7,5m x cao 6m)

–         Phụ kiện kèm theo: Trục thép sơn tĩnh điện đường kính 114mm dầy 2,5mm, Puli và bịt đầu nan được làm bằng nhựa kỹ thuật đặc biệt, bộ chống nâng cửa nhập khẩu

–         Mã số OLL. Giá 2.300.000 VND/m2

2- ARTDOOR – Khe thoáng CHOPARD

–         Thân cửa bằng hợp kim nhôm 6063, trọng lượng 10,5kg/m2+-5%, được phủ lớp phim bảo vệ bề mặt

–         Sơn cao cấp AKZO NOBEL, màu ghi sang, lỗ thoáng hình Oval

–         Kích thước tối đa: 36m2 (rông 6m x cao 6m)

–         Phụ kiện kèm theo: Trục thép sơn tĩnh điện đường kính 114mm dầy 2,5mm, Puli và bịt đầu nan được làm bằng nhựa kỹ thuật đặc biệt, bộ chống nâng cửa nhập khẩu

–         Mã số CH. Giá 1.750.000 VND/m2

ĐỘNG CƠ CAO CẤP CỬA CUỐN ARTDOOR CÔNG NGHỆ ĐỨC

3- Bộ động cơ AC SANYUAN:

–         Bộ động cơ AC SANYUAN 300kg – không có đảo chiều hoặc tự dừng. Bao gồm: mô tơ, mặt bích, tay điều khiển, hộp điều khiển, nút bấm âm tường. Khi mất điện có thể sử dụng lưu điện hoặc kéo bằng xích. Mã số SAN300. Giá 5.500.000 VND/bộ

9- Bộ động cơ YYUAN

–         Bộ động cơ YYUAN 300kg  – không có đảo chiều hoặc tự dừng. Bao gồm: mô tơ, mặt bích, tay điều khiển, hộp điều khiển, nút bấm âm tường. Khi mất điện có thể sử dụng lưu điện hoặc kéo bằng xích. Mã số YY300 Giá 5.200.000 VND/bộ

–         Bộ động cơ YYUAN 500kg – không có đảo chiều hoặc tự dừng. Bao gồm: mô tơ, mặt bích, tay điều khiển, hộp điều khiển, nút bấm âm tường. Khi mất điện có thể sử dụng lưu điện hoặc kéo bằng xích. Mã số YY500. Giá 6.600.000 VND/bộ

10- Bộ động cơ AC HAYASHI

–         Bộ động cơ HAYASHI300 – không có đảo chiều hoặc tự dừng. Bao gồm: mô tơ, mặt bích, tay điều khiển, hộp điều khiển, nút bấm âm tường. Khi mất điện có thể sử dụng lưu điện hoặc kéo bằng xích. Mã số HAY300.Gía 6.000.000 VND/bộ

–         Bộ động cơ HAYASHI500 – không có đảo chiều hoặc tự dừng. Bao gồm: mô tơ, mặt bích, tay điều khiển, hộp điều khiển, nút bấm âm tường. Khi mất điện có thể sử dụng lưu điện hoặc kéo bằng xích. Mã số HAY500Gía 7.300.000 VND/bộ

11- Bộ động cơ ống SANKYO – bao gồm: mô tơ, tay điều khiển, hộp điều khiển, nút bấm âm tường

–         Bộ động cơ SANKYO – 50Nm(80kg/7m2) – không có đảo chiều hoặc tự dừng. Mã số SK50. Giá 4.000.000 VND/bộ

–         Bộ động cơ SANKYO – 100Nm(130kg/10m2) – không có đảo chiều hoặc tự dừng. Mã số SK100. Giá 4.350.000 VND/bộ

–         Bộ động cơ SANKYO – 120Nm(150kg/13m2) – không có đảo chiều hoặc tự dừng. Mã số SK120. Giá 4.550.000 VND/bộ

–         Bộ động cơ SANKYO-140Nm(180kg/18m2) – không có đảo chiều hoặc tự dừng. Mã số SK140. Giá 5.150.000 VND/m2

–         Bộ động cơ SANKYO-230Nm(270kg/24m2) – không có đảo chiều hoặc tự dừng. Mã số SK230. Giá 6.300.000 VND/bộ

12- Bộ động cơ AC CHAMPION:

– Bộ động cơ CHAMPION 300 kg – không có đảo chiều hoặc tự dừng. Bao gồm: mô tơ, mặt bích, tay điều khiển, hộp điều khiển, nút bấm âm tường. Khi mất điện có thể sử dụng lưu điện hoặc kéo bằng xích. Mã số AC-300A Giá 3.700.000 VND/bộ

– Bộ động cơ CHAMPION 500kg – không có đảo chiều hoặc tự dừng. Bao gồm: mô tơ, mặt bích, tay điều khiển, hộp điều khiển, nút bấm âm tường. Khi mất điện có thể sử dụng lưu điện hoặc kéo bằng xích. Mã số AC-500A. Giá 3.900.000 VND/bộ

– Bộ động cơ CHAMPION 800kg- không có đảo chiều hoặc tự dừng. Bao gồm: mô tơ, mặt bích, tay điều khiển, hộp điều khiển, nút bấm âm tường. Khi mất điện có thể sử dụng lưu điện hoặc kéo bằng xích. Mã số AC-800A Giá 5.800.000 VND/bộ

13- Lựa chọn thêm cửa cuốn ARTDOOR công nghệ Đức:

– Bộ lưu điện A2D dung cho mô tơ AC 300kg. Mã số A2D. Giá 4.200.000 VND/bộ

– Bộ lưu điện A4D dùng cho mô tơ AC 500kg. Mã số A4D. Giá 5.000.000 VND/bộ

– Bộ còi báo động CHAMPION dùng cho mô tơ AC. Mã số C2. Giá 450.000 VND/bộ

– Tay điều khiển. Mã số TDKD. Giá 450.000 VND/chiếc

– Tay điều khiển từ xa CHAMPION. Mã số DK2. Giá 350.000 VND/chiếc

– Ray cửa Đức khe thoáng RDC. Giá 160.000 VND/m

– Lắp thêm tính năng đảo chiều hoặc tự dừng. Mã số BPKD. Giá 1.000.000 VND/bộ

GHI CHÚ :

1- Thanh toán:

–         Giá trên chưa bao gồm thuế VAT 10% và chi phí vận chuyển. Giá có thể thay đổi mà không báo trước.

–         Đặt cọc 50% giá trị đơn hàng ngay sau khi ký đơn hàng ( giá cả có thể thay đổi nếu thời gian lắp đặt quá 90 ngày)

–         Giá trị còn lại sẽ thanh toán ngay sau khi lắp đặt và nghiệm thu.

2- Bảo hành : 24 tháng đối với mô tơ, 6 tháng đối với Ắc quy, pin và 12 tháng đối với linh kiện khác của cửa, căn cứ vào thời hạn ghi trên tem bảo hành

3- Hiệu lực báo giá: BẢNG GIÁ có hiệu lực từ ngày 01.04.2010 và thay cho các bảng giá trước đó.

4- Khuyến cáo: Để đảm bảo quyền lợi khi mua sản phẩm chính hang, Quý đại lý lưu ý Công ty chỉ bảo hành cho những sản phẩm của chính hang và lắp đồng bộ, có dán tem bảo hành ARTDOOR và tem bảo hành còn giá trị, không bảo hành cho những cửa có lắp linh kiện, phụ kiện không chính hang

Showroom: 592A Hoàng văn Thụ, P4, Q. Tân Bình, Tp HCM

Nhà máy : C7/261 Võ Văn Vân, Vĩnh Lộc B, BC, TP. HCM

Tp. HCM, ngày 05 tháng 07 năm 2010

BẢNG GIÁ CỬA uPVC LÕI THÉP GIA CƯỜNG

1-    Cửa sổ mở trượt 2 cánh: kính đơn 1.280.000VND/m2, kính hộp 1.525.000, phụ kiện kim khí : chốt bán nguyệt GQ 105.000 đồng/bộ, chốt đa điểm GQ 210.000, chốt bán nguyệt GU 195.000 đồng/bộ, chốt đa điểm GU 550.000 đồng bộ

2-    Cửa sổ mở trượt 4 cánh, 2 cánh biên cố định: kính đơn 1.280.000 VND/ m2, kính hộp 1.525.000, phụ kiện kim khí : chốt đa điểm GQ 300.000 đồng/bộ, chốt đa điểm GU 680.000 đồng/bộ.

3-    Cửa đi mở trượt 2 cánh, kính suốt: kính đơn 1.365.000VND/m2, kính hộp 1.585.000, phụ kiện kim khí : chốt đa điểm GQ 450.000 đồng/bộ, chốt đa điểm  GU 1.050.000 đồng/bộ, khóa đa điểm GQ 850.000 đồng/bộ, khóa đa diểm Gu 1.750.000 đồng/bộ

4-    Cửa đi mở trượt 2 cánh, pano kính: kính đơn 1.410.000VND/m2, kính hộp 1.490.000, phụ kiện kim khí : chốt đa điểm GQ 450.000 đồng/bộ, khóa đa điểm GQ 850.000 đồng/bộ, chốt đa điểm GU 1,050.000 đồng/bộ, khóa đa điểm GU 1.750.000 đồng/bộ

5-    Cửa đi mở trượt 4 cánh kính suốt, 2 cánh biên cố định: kính đơn 1.365.000VND/m2, kính hộp 1.585.000, phụ kiện kim khí : chốt đa điểm GQ 550.000 đồng/bộ, khóa đa diểm GQ 950,000 đồng/bộ,  chốt bán nguyệt GU 1.350.000 đồng/bộ, khóa đa điểm GU 2.050.000 đồng bộ.

6-    Cửa đi mở trượt 4 cánh pano kính, 2 cánh biên cố định: kính đơn 1.395.000VND/m2, kính hộp 1.480.000, phụ kiện kim khí : chốt đa điểm GQ 550.000 đồng/bộ, khóa đa điểm 950.000 đồng/bộ, chốt đa điềm GU 1,350.000 đồng/bộ, khóa đa điểm 2.050.000 đồng/bộ

Chốt khóa cánh biên cho cửa mở trượt 4 cánh (cửa sổ: 1 chốt/cánh, cửa đi: 2 chốt/cánh) :     30.000 đồng bộ, 60.000 đồng/bộ

7-    Cửa sổ mở quay hoặc mở hất 1 cánh: kính đơn 1.420.000 VND/m2, kính hộp 1.680.000 VND/m2, Phụ kiện mở quay GQ 360.000 đồng/bộ, phụ kiện mở quay GU 900.000 đồng/bộ, phụ kiện mở hất GQ 420.000 đồng/bộ, phụ kiện mở hất GU 1.020.000 đồng/bộ

8-    Cửa sổ mở quay 2 cánh : kính đơn 1.420.000 VND/m2, kính hộp 1.680.000 VND, phụ kiện mở quay GQ 620.000 đồng/bộ, phụ kiện mở quay GU 1.350.000 đồng/bộ

9-    Cửa sổ mở quay lật : kính đơn 1.420.000 VND/m2, kính hộp 1.680.000 VND/m2, phụ kiện mở quay lật : GQ = 620.000 đồng/bộ, Gu=1.350.000 đồng/bộ

10-  Cửa sổ mở lật : kính đơn 1.470.000 VND/m2, kính hộp 1.680.000 VND/m2, phụ kiện mở quay lật : GQ = 250.000 đồng/bộ, Gu=500.000 đồng/bộ

11- Cửa đi mở quay 1 cánh kính suốt : kính đơn 1.470.000 VND/m2, kính hộp 1.700.000 VND/m2, phụ kiện kim khí : khóa đa diềm GQ = 1.250.000 đồng/bộ, Gu=3.250.000 đồng/bộ, khóa đơn điểm GQ=850.000 đồng/bộ,  GU= 2.150.000 đồng/bộ, Chốt đa điểm GQ=750.000 đồng/bộ, GU=1.850.000 đồng/bộ

12- Cửa đi mở quay 1 cánh , pano kính : kính đơn 1.490.000 VND/m2, kính hộp 1.595.000 VND/m2, phụ kiện kim khí : khóa đơn điểm GQ=850.000 đồng/bộ,  GU= 2.150.000 đồng/bộ, Chốt đa điểm GQ=750.000 đồng/bộ, GU=1.850.000 đồng/bộ

13- Cửa đi mở quay 2 cánh kính suốt : kính đơn 1.470.000 VND/m2, kính hộp 1.790.000 VND/m2, khóa đa điểm GQ=1.700.000 đồng/bộ, GU=4.650.000 đồng/bộ

14- Cửa đi mở quay 2 cánh, pano  kính : kính đơn 1.490.000 VND/m2, kính hộp 1.595.000 VND/m2, khóa đa điểm GQ=1.700.000 đồng/bộ, GU=4.650.000 đồng/bộ

15-   Vách kính cố định DT ô>0.5 m2: kính đơn 980.000 VND/m2, kính hộp 1.240.000 VND/m2

–  Vách kính cố định DT ô<= 0.5 m2: kính đơn 1.030.000 VND/m2, kính hộp 1.285.000 VND/m2

GHI CHÚ :

– Giá cửa bao gồm : đơn giá . DT (m2) + phụ kiện kim khí

–         Đơn giá đã bao gồm chi phí vận chuyển đến công trình và lắp đặt hoàn thiện tại tp HCM

–         Đơn giá chưa bao gồm VAT 10%, chi phí đóng gói, vận chuyển và lắp đặt ngoài tp. HCM.

–         Sử dụng kính Việt – Nhật, kính đơn: 5 mm; kính hộp : 18 mm

–         Thanh Profile uPVC sử dụng của hang SHIDE

–         Phụ kiện kim khí nhập từ hang GQ, GU-CHLB Đức

Bảng giá được áp dụng kể từ ngày phát hành cho đến khi có báo giá mới.

Theo bảng báo giá tại VietBuild 2010

Trụ sở A8.28 Đường CN1–P. Bình Hưng Hòa–Quận Bình Tân–HCM

Nhà máy 1: F1/13G Hương lộ 80-Vĩnh Lộc A-Bình Chánh-HCM

BẢNG BÁO GIÁ

( CỬA ĐI, CỬA SỔ VÀ VÁCH NGĂN NHỰA uPVC CÓ LÕI THÉP GIA CƯỜNG)

Khuyến mãi 5% cho các đơn hàng trong thời gian diễn ra hội chợ Vietbuild năm 2010 từ 10/07 – 15/07/2010


LOẠI SẢN PHẨM : CỬA SỔ 2 CÁNH MỞ TRƯỢT:

1- rộng 1000 x cao 1000= 1,000 m2; giá kính đơn 1,319,952 VND/m2; giá kính hộp 1,656,250 VND/m2

2- rộng 1200 x cao 1200= 1,440 m2; giá kính đơn 1,330,224 VND/m2; giá kính hộp 1,626,250 VND/m2

3- rộng 1400 x cao 1400= 1,960 m2; giá kính đơn 1,261,530 VND/m2; giá kính hộp 1,564,560 VND/m2

4- rộng 1600 x cao 1600= 2,560 m2; giá kính đơn 1,175,877 VND/m2; giá kính hộp 1,656,250 VND/m2

LOAI SẢN PHẨM : CỬA SỔ 4 CÁNH ( 2 CÁNH MỞ TRƯỢT 2)

1- rộng 2000 x cao 1000= 2,000 m2; giá kính đơn 1,415,610 VND/m2; giá kính hộp 1,644,060 VND/m2

2- rộng 2200 x cao 1200= 2,640 m2; giá kính đơn 1,317,224VND/m2; giá kính hộp 1,656,250 VND/m2

3- rộng 2400 x cao 1040= 3,360 m2; giá kính đơn 1,200,861 VND/m2; giá kính hộp 1,307,775 VND/m2

4- rộng 2600 x cao 1600= 4,160 m2; giá kính đơn 1,132,274 VND/m2; giá kính hộp 1,219,000 VND/m2

LOAI SẢN PHẨM : CỬA SỔ 2 CÁNH MỞ QUAY RA NGOÀI :

1- rộng 1000 x cao 1000= 1,000 m2; giá kính đơn 1,515,976 VND/m2; giá kính hộp 1,927,080 VND/m2

2- rộng 1200 x cao 1200= 1,440 m2; giá kính đơn 1,300,585 VND/m2; giá kính hộp 1,745,025 VND/m2

3- rộng 1400 x cao 1400= 1,960 m2; giá kính đơn 1,248,048 VND/m2; giá kính hộp 1,615,016 VND/m2

4- rộng 1600 x cao 1600= 2,560 m2; giá kính đơn 1,212,952 VND/m2; giá kính hộp 1,577,492 VND/m2

CỬA SỔ 1 CÁNH MỞ QUAY RA NGOÀI

1- rộng 500 x cao 1500= 0,750 m2; giá kính đơn 1,748,478VND/m2; giá kính hộp 1,980,875 VND/m2

2- rộng 800 x cao 1700= 1,360 m2; giá kính đơn 1,313,104 VND/m2; giá kính hộp 1,527,725 VND/m2

3- rộng 800 x cao 1900= 1,520 m2; giá kính đơn 1,276,938 VND/m2; giá kính hộp 1,486,650 VND/m2

4- rộng 800 x cao 2100= 1,680 m2; giá kính đơn 1,246,336 VND/m2; giá kính hộp 1,453,525 VND/m2

CỬA ĐI 1 CÁNH MỞ QUAY TRÊN KÍNH

1- rộng 700 x cao 1700= 1,190 m2; giá kính đơn 1,680,521VND/m2; giá kính hộp 1,980,875 VND/m2

2- rộng 700 x cao 2000= 1,400 m2; giá kính đơn 1,607,290 VND/m2; giá kính hộp 1,743,912 VND/m2

3- rộng 700 x cao 2300= 1,610 m2; giá kính đơn 1,552,998 VND/m2; giá kính hộp 1,699,392 VND/m2

4- rộng 700 x cao 2600= 1,820 m2; giá kính đơn 1,501,231 VND/m2; giá kính hộp 1,666,320 VND/m2

5- rộng 1000 x cao 1700= 1,070 m2; giá kính đơn 1,417,900 VND/m2; giá kính hộp 1,535,304 VND/m2

6- rộng 1000 x cao 2000= 2,000 m2; giá kính đơn 1,338,356 VND/m2; giá kính hộp 1,467,888 VND/m2

7- rộng 1000 x cao 2300= 2,300 m2; giá kính đơn 1,281,539 VND/m2; giá kính hộp 1,418,280 VND/m2

8- rộng 1000 x cao 2600= 2,600 m2; giá kính đơn 1,236,085 VND/m2; giá kính hộp 1,380,120 VND/m2

CỬA ĐI 1 CÁNH MỞ QUAY DÙNG KÍNH

1-rộng 700 x cao 2600=1,820 M2; giá kính đơn 1,463,760VND/m2; giá kính hộp 1,707,024VND/m2

2 – rộng 700 x cao2800=1,960 M2; giá kính đơn1,447,068 VND/m2; giá kính hộp 1,825,850 VND/m2

3-  rộng 800 x cao 2600=2,080 M2; giá kính đơn 1,368,744 VND/m2; giá kính hộp 1,624,662 VND/m2

4-  rộng 800 x cao 2800= 2,240 M2; giá kính đơn 1,346,488 VND/m2; giá kính hộp 1,598,480 VND/m2

5-  rộng 900 x cao 2600= 2,340 M2; giá kính đơn 1,292,239 VND/m2; giá kính hộp 1,544,738 VND/m2

6-  rộng 900 x cao 2800=2,520 M2; giá kính đơn 1,269,983 VND/m2; giá kính hộp 1,518,556 VND/m2

7-  rộng 1000 x cao 2600=2,600 M2; giá kính đơn 1,222,689 VND/m2; giá kính hộp 1,481,350 VND/m2

8-  rộng 1000 x cao 2800= 2,800 m2; giá kính đơn 1,200,433 VND/m2; giá kính hộp 1,453,790 VND/m2

CỬA ĐI 2 CÁNH MỞ QUAY TRÊN KÍNH

1- rộng 1400 x cao 1700= 2,380 m2; giá kính đơn 1,590,876VND/m2; giá kính hộp 1,834,118 VND/m2

2- rộng 1400 x cao 2000= 2,800 m2; giá kính đơn 1,511,268VND/m2; giá kính hộp 1,668,864 VND/m2

3- rộng 1400 x cao 2300= 2,380 m2; giá kính đơn1,452,204 VND/m2; giá kính hộp 1,619,320  VND/m2

4- rộng 1400 x cao 2600= 3,640 m2; giá kính đơn 1,405,980VND/m2; giá kính hộp 1,581,509 VND/m2

5-  rộng 1800 x cao 1700= 3,060 m2; giá kính đơn 1,400,844VND/m2; giá kính hộp 1,556,737 VND/m2

6-  rộng 1800 x cao 2000= 3,600 m2; giá kính đơn 1,314,367VND/m2; giá kính hộp 1,570,920 VND/m2

7-  rộng 1800 x cao 2300= 4,140 m2; giá kính đơn 1,275,012VND/m2; giá kính hộp 1,514,422 VND/m2

8-  rộng 1800 x cao 2600= 4,680 m2; giá kính đơn 1,258,192VND/m2; giá kính hộp 1,471,704 VND/m2

CỬA ĐI 2 CÁNH MỞ QUAY DÙNG KÍNH

1- rộng 1400 x cao 2600= 3,640 m2; giá kính đơn 1,298,124VND/m2; giá kính hộp 1,674,270 VND/m2

2- rộng 1400 x cao 2800= 3,920 m2; giá kính đơn 1,281,432VND/m2; giá kính hộp 1,564,56 VND/m2

3- rộng 1600 x cao 2600= 4,160 m2; giá kính đơn1,235,818 VND/m2; giá kính hộp 1,485,028  VND/m2

4- rộng 1600 x cao 2800= 4,480 m2; giá kính đơn 1,217,393VND/m2; giá kính hộp 1,462,864 VND/m2

5-  rộng 1800 x cao 2600= 5,040 m2; giá kính đơn 1,162,116VND/m2; giá kính hộp 1,408,104 VND/m2

6-  rộng 1800 x cao 2800= 5,040 m2; giá kính đơn 1,142,375VND/m2; giá kính hộp 1,384,636 VND/m2

7-  rộng 2000 x cao 2600= 5,200 m2; giá kính đơn 1,090,116VND/m2; giá kính hộp 1,349,433 VND/m2

8-  rộng 2000 x cao 2800= 5,600 m2; giá kính đơn 1,092,363VND/m2; giá kính hộp 1,316,838 VND/m2

CỬA ĐI 2  CÁNH MỚI

1- rộng 1600 x cao 2600=4,160 m2; giá kính đơn 1,248,690VND/m2; giá kính hộp 1,540,710 VND/m2

2- rộng 1600 x cao 2800= 4,480 m2; giá kính đơn 1,221,405VND/m2; giá kính hộp 1,512,090 VND/m2

3- rộng 1800 x cao 2600= 4,680 m2; giá kính đơn1,213,808 VND/m2; giá kính hộp 1,418,280  VND/m2

4- rộng 1800 x cao 2800=5,040 m2; giá kính đơn 1,147,682VND/m2; giá kính hộp 1,388,070 VND/m2

5-  rộng 2000 x cao 2600= 5,200 m2; giá kính đơn 1,124,249VND/m2; giá kính hộp 1,359,450 VND/m2

6-  rộng 2000 x cao 2800= 5,600 m2; giá kính đơn 1,090,437VND/m2; giá kính hộp 1,343,550 VND/m2

CỬA ĐI 4 CÁNH MỞ TRƯỢT CÓ Ô THOÁNG

1-rộng 2800 x cao 2600= 7,280 m2; giá kính đơn 1,235,850VND/m2; giá kính hộp 1,550,250 VND/m2

2-  rộng 2800 x cao 2800=7,840 m2; giá kính đơn 1,208,565VND/m2; giá kính hộp 1,469,372 VND/m2

3-  rộng 3200 x cao 2600= 8,320 m2; giá kính đơn 1,168,440VND/m2; giá kính hộp 1,423,262 VND/m2

4-  rộng 3200 x cao 2800= 8,960 m2; giá kính đơn 1,141,155VND/m2; giá kính hộp 1,394,059 VND/m2

VÁCH KÍNH CỐ ĐỊNH CO

1- rộng 500 x cao 1500= 0,750 m2; giá kính đơn 1,337,928VND/m2; giá kính hộp 1,733,100 VND/m2

2-  rộng 1000 x cao 2000=2,000 m2; giá kính đơn 1,133,344VND/m2; giá kính hộp 1,469,372 VND/m2

3-  rộng 1500 x cao 2500= 3,750 m2; giá kính đơn 1,051,061VND/m2; giá kính hộp 1,341,324 VND/m2

4-  rộng 2000 x cao 3000= 6,000 m2; giá kính đơn 890,454VND/m2; giá kính hộp 1,226,526 VND/m2

PHẦN PHỤ KIỆN KIM KHÍ

I- Phụ kiện kim khí cho cửa sổ:

1- Cửa sổ 2 cánh mở trượt (khóa bán nguyệt): 164,825 VND/bộ

2- Cửa sổ 2 cánh mở trượt (khóa đa diề          : 308,100 VND/bộ

Cửa sổ 4 cánh (khóa bán nguyệt)                 : 364,750 VND/bộ

3- Cửa sổ 2 cánh mở quay ra ngoài (bả            :  689,200 VND/bộ

4- Cửa sổ 2 cánh mở quay vào trong                :  683,535 VND/bộ

5- Cửa sổ 2 canh mở quay lật ( 1 quay             :  910,650 VND/bộ

6- Cừa sổ 1 cánh quay ra ngoài (bản                :  391,530 VND/bộ

7- Cừa sổ 1 cánh mở quay vào trong            : 366,810 VND/bộ

8- Cửa sồ 1 cánh mở quay lật                        : 736,580 VND/bộ

9- Cửa sổ 1 cánh mở hắt ra ngoài                 : 436,335 VND/bộ

GHI CHU : đơn giá bộ PKKK được tính cho bộ cửa sổ có kích thước trung bình và trọng lượng trung bình thông dụng. Tùy từng trường hợp cụ thể giá có thể tăng lên hoặc giảm xuống  từ 1 – 20 %.

PHỤ KIỆN KIM KHÍ CHO CỬA ĐI :

1- Cửa đi ban công – TP 1 cánh không k     : 917,860 VND/bộ

2- Cửa đi ban công – TP 1 cánh có khóa      : 1,160,940 VND/bộ

3- Cửa đi chính 1 cánh có khóa chìa             : 1,424,620 VND/bộ

4- Cửa đi ban công-TP 2 cánh không k        : 1,592,510 VND/bộ

5- Cửa đi ban công-TP 2 cánh có khóa         : 1,853,100 VND/bộ

6- Cửa đi chính 2 cánh có khóa chìa             : 2,069,400 VND/bộ

7- Cửa đi 2 cánh mở trượt ( chốt đa diển     : 1,008,500 VND/bộ

GHI CHU : đơn giá bộ PKKK được tính cho bộ cửa sổ có kích thước trung bình và trọng lượng trung bình thông dụng. Tùy từng trường hợp cụ thể giá có thể tăng lên hoặc giảm xuống  từ 1 – 20 %.

PHƯƠNG ÁN CHỌN CÁC LOẠI KÍNH KHÁC NGOÀI KÍNH TIÊU CHUẨN TRÊN CỘNG THÊM

LOẠI KÍNH LỰA CHỌN :

I- Kính Việt Nhật an toàn

1- Kính trắng đơn 5 mm Việt Nhật cường lực                             : 160,000

2- Kính trắng đơn 8 mm Việt Nhật                                               : 210,000

3- Kính trắng đơn 8 mm Việt Nhật cường lực                             : 310,000

4- Kính trắng đơn 10 mm Việt Nhật                                             : 398,000

5- Kính trắng đơn 10 mm Việt Nhật cường lực                           : 498,000

6- Kính xanh an toàn Việt Nhật                                                    : 396,500

7- Kính xanh an toàn Việt Nhật                                                    : 481,000

II- Kính phản quang của BỈ

1- Kính trắng phản quang của Bỉ (Classic clear)                         : 338,000

2- Kính màu lục đậm phản quang của Bỉ (Green)                       : 364,000

3- Kính phản quang màu đồng đậm của Bỉ (Classic clear)         : 338,000

4- Kính phản quang màu xám đậm của Bỉ (Grey)                       : 364,000

5- Kính phản quang màu lục đậm của Bỉ (Silverlinght Dark Blue):576,000

6- Kính phản quang màu lục đậm của Bỉ (Supersilver Green):481,000

7- Kính phản quang màu xanh nhạt của Bỉ (Silverlight Privablue):663,000

8- Kính phản quang màu màu trắng của Bỉ (Classic clear) :569,000

9- Kính phản quang màu lục đậm (Green)                            :648,000

NHÂN CÔNG LẮP ĐẶT VÀ NGUYÊN VẬT LIỆU PHỤ CHO LẮP ĐẶT:

1- Nội thành tp HCM                                 : 90,000

2- Ngoại thành và các tỉnh khác               :  110,000

GIÁ BÁN 1 BỘ CỬA = DIỆN TÍCH . ĐƠN GIÁ/M2 + PHỤ KIỆN KIM KHÍ

GHI CHÚ :

1- Gía bán chưa bao gồm thuê VAT 10%

2-      Giá bán trên chưa bao gồm chi phí lắp đặt, vận chuyển , đóng gói.

3-      Bảng báo giá này dùng để lập dự toán sơ bộ. Báo giá chính thức sẽ do bộ phận tính giá của công ty lập dựa trên thiết kế chi tiết cửa của quý khách.

4-      Đơn giá cửa sẽ tăng dần khi diện tích cửa bị thu hẹp.

5-      Kính đơn trong báo giá này là kính trắng Việt Nhật dầy 5mm.

6-      Kính hộp áp dụng trong báo giá này là kính trắng tiêu chuẩn có kích thước là 5+9+5mm

7-      Nguyên vật liệu sản xuất cửa thương hiệu chính hang.

(Bảng giá trên được áp dụng từ ngày 01 tháng 05 năm 2010 đến khi có báo giá mới)

Giá bán có thể thay đổi tùy theo biến động về NVL và thuế suất má không báo trước.

Theo báo giá tại Hội Chợ VietBuild 2010

Cua di – Cua so

Offce : 1 B Hoàng Hoa Thám – P6 – Quận Bình Thạnh

Tel : 08 62940258 – 22477858    Fax : 08 62940259

Nhà máy : 12/78C Phan Huy Ích – P.14 – Q. Gò Vấp – Tp.HCM

Tel: 08 22438861 – 66744258         Fax : 08.39873675

Công ty TNHH Cửa Châu Úc là nhà sản xuất và phân phối cửa cuốn tấm liền công nghệ Úc và công nghệ Đức với chất lượng cao, giá cả cạnh tranh nhất. Để phục vụ khách hàng tốt hơn, Công Ty đưa ra chương trình khuyến mãi trong dịp hội chợ VIETBUILD như sau :

1- Giảm giá 30% thân cửa nhôm Công nghệ Đức (Điều chỉnh ánh sang theo ý muốn)

2- Giảm giá 25% thân cửa tấm liền Công nghệ Úc ( Êm – nhẹ – bền nhanh)

3- Tặng hệ thống báo động khi bị kẻ trộm đột nhập trị giá 600.000 đồng.

Công ty chúng tôi hy vọng chương trình khuyến mãi này sẽ làm hài long khách hàng và rất mong sự quan tâm và được phục vụ quý khách.

Chân thành cảm ơn sự quan tâm của quý khách hàng !

Chúc Quý khách mạnh khỏe.

Tp. Hồ chí Minh 10 tháng 7 năm 2010

BẢNG GIÁ CỬA CUỐN KHE THOÁNG

(Áp dụng từ 1/07/2010)

CỬA CUỐN KHE THOÁNG – CÔNG NGHỆ ĐỨC

Cửa cuốn nhôm-ND2010 giá bán: 1.690.000 đ/m2


Cửa cuốn nhôm – ND70 gía bán: 1.050.000 đ/m2


Cửa cuốn nhôm – ND45 giá bán: 1.250.000 đ/m2

Cửa cuốn nhôm ALUSMAX gía bán: 1.250.000 đ/m2


Cửa cuốn nhôm-ND43 giá bán: 1.850.000 đ/m2


Cửa cuốn nhôm – ND43B giá bán: 1.150.000 đ/m2

Cửa cuốn nhôm – ND40 giá bán: 1.190.000 đ/m2


Cửa cuốn nhôm – ND43A giá bán: 1.490.000 đ/m2


Cửa cuốn nhôm – ND43i giá bán: 1.590.000 đ/m2

–         Thân cửa ND43 bằng hợp kim nhôm 6063 – 2 vít, lỗ thoáng hình thang, sơn tĩnh điện ngoài trời (BH 10 năm).

–         Màu sắc: vàng kem – Ghi sang

–         Kích thước tối đa : 42 m2 ( cao 6m x rộng 7 m)

–         Phụ kiện : trục cuốn đường kính 114 sơn tĩnh điện, puly nhựa, con lăn đầu ray

–         Trọng lượng : 12kg/m2 (+/- 5%)

–         Giá 1.850.000 VND/m2

=+=+=+=+=

–         Thân cửa ND2010 bằng hợp kim nhôm 6063 ba lớp – 2 vít, lỗ thoáng hình thang, sơn tĩnh điện ngoài trời (BH 8 năm).

–         Màu sắc: vàng kem – Ghi sang

–         Kích thước tối đa : 42 m2 ( cao 6m x rộng 7 m)

–         Phụ kiện : trục cuốn đường kính 114 sơn tĩnh điện, puly nhựa, con lăn đầu ray

–         Trọng lượng : 11kg/m2 (+/- 5%)

–         Giá 1.690.000 VND/m2

=+=+=+=+=

–         Thân cửa ND43i bằng hợp kim nhôm 6063 hai lớp – 2 vít, lỗ thoáng hình thang, sơn tĩnh điện ngoài trời (BH 8 năm).

–         Màu sắc: vàng kem – Ghi sang

–         Kích thước tối đa : 42 m2 ( cao 6m x rộng 7 m)

–         Phụ kiện : trục cuốn đường kính 114 sơn tĩnh điện, puly nhựa, con lăn đầu ray

–         Trọng lượng : 11,5kg/m2 (+/- 5%)

–         Giá 1.590.000 VND/m2

=+=+=+=+=

–         Thân cửa ND40 bằng hợp kim nhôm 6063 hai lớp lỗ thoáng hình thang, sơn tĩnh điện ngoài trời (BH 5 năm).

–         Màu sắc: vàng kem – Ghi sáng

–         Kích thước tối đa : 14 m2 ( cao 4m x rộng 3,5 m)

–         Phụ kiện : trục cuốn đường kính 114 sơn tĩnh điện, puly nhựa, con lăn đầu ray

–         Trọng lượng : 7,6kg/m2 (+/- 5%)

–         Giá 1.190.000 VND/m2

=+=+=+=+=

–         Thân cửa ND43A bằng hợp kim nhôm 6063 hai lớp – 2 vít, lỗ thoáng hình thang, sơn tĩnh điện ngoài trời (BH 5 năm).

–         Màu sắc: vàng kem – Ghi sáng

–         Kích thước tối đa : 39 m2 ( cao 6m x rộng 6,5 m)

–         Phụ kiện : trục cuốn đường kính 114 sơn tĩnh điện, puly nhựa, con lăn đầu ray

–         Trọng lượng : 10,8kg/m2 (+/- 5%)

–         Giá 1.490.000 VND/m2

=+=+=+=

–         Thân cửa ND43B bằng hợp kim nhôm 6063 hai lớp – 1 vít, lỗ thoáng hình thang, sơn tĩnh điện ngoài trời (BH 5 năm).

–         Màu sắc: vàng kem – Ghi sáng

–         Kích thước tối đa : 22,5 m2 ( cao 5m x rộng 4,5 m)

–         Phụ kiện : trục cuốn đường kính 114 sơn tĩnh điện, puly nhựa, con lăn đầu ray

–         Trọng lượng : 8,2kg/m2 (+/- 5%)

Giá 1.150.000 VND/m2

=+=+=+=

–         Thân cửa ND45 bằng hợp kim nhôm 6063 hai lớp – 1 vít, lỗ thoáng hình thang, sơn tĩnh điện ngoài trời (BH 5 năm).

–         Màu sắc: vàng kem – Ghi sáng

–         Kích thước tối đa : 30 m2 ( cao 5m x rộng 6 m)

–         Phụ kiện : trục cuốn đường kính 114 sơn tĩnh điện, puly nhựa, con lăn đầu ray

–         Trọng lượng : 8,4kg/m2 (+/- 5%)

Giá 1.250.000 VND/m2

=+=+=+=+=

–         Thân cửa ND70 bằng hợp kim nhôm 6063 hai lớp, sơn tĩnh điện ngoài trời (BH 5 năm) lỗ thoáng yêu cầu.

–         Màu sắc: Ghi sáng

–         Kích thước tối đa : 30 m2 ( cao 5m x rộng 6 m)

–         Phụ kiện : trục cuốn đường kính 114 sơn tĩnh điện, puly nhựa, con lăn đầu ray

–         Trọng lượng : 6kg/m2 (+/- 5%)

Giá 1.050.000 VND/m2

Cua di – Cua so

Tên, địa chỉ

1. Tên công ty:CÔNG TY TNHH CỬA CHÂU ÚC

( Tên cũ: Công ty TNHH Thương Mại – Sản Xuất Tân Hưng Minh)

–         Địa chỉ trụ sở: 1B Hoàng Hoa Thám-P.6-Q. Bình Thạnh-Tp.HCM

–         ĐT: 08.62940258-0822477858 Website: www.newdoor.vn

2.  Văn phòng đại diện: 568/18 Trần Cao Vân-Q. Thanh Khê- TP. Đà Nẵng

–         ĐT: 0511.3713838 – DĐ: 0935.889.168

3. Nhà máy sản xuất cửa cuốn:

Địa chỉ: 12/78C Phan Huy Ích – P.12 – Q. Gò Vấp – Tp. HCM

Giấy phép kinh doanh

Công ty TNHH Cửa Châu Úc được thành lập theo giấy phép kinh doanh số 4102043688 do Sở kế hoạch đầu tư Thành Phố Hồ Chí Minh cấp ngày 09/10/2006

. Ngành nghề kinh doanh:

1.    Sản xuất, lắp ráp cửa cuốn thương hiệu NEWDOOR

2.    Mua bán linh kiện, phụ kiện cửa cuốn

3.    Mua bán vật liệu xây dựng, hàng trang trí nội thất

4.    Xây dựng dân dụng, trang trí nội thất

Báo Giá Một số sản phẩm

Cửa cuốn thép mạ màu tấm liền Cửa cuốn thép mạ màu tấm liền NEWMAX giá bán: 660.000 đ/m2

Cửa cuốn tấm liền APEXCửa cuốn tấm liền APEX giá bán: 750.000 đ/m2

Cửa cuốn tấm liền COLORBOND Cửa cuốn tấm liền COLORBOND giá bán: 800.000 đ/m2

Cửa cuốn tấm liền NEWSUPER Cửa cuốn tấm liền NEWSUPER giá bán: 820.000 đ/m2

Cửa cuốn nhôm ALUSWIN Cửa cuốn nhôm ALUSWIN

Cửa cuốn nhôm ALUSMAX Cửa cuốn nhôm ALUSMAX giá bán: 1.350.000 đ/m2

CÔNG TY TNHH SUNG YU

Lô 37 đường số 2, KCN Tân Tạo,Q. Bình Tân,TpHCM

ĐT:08-3754 1622~3  -37540005          FAX:08-37540004

AN PHU DUC DOOR

BẢNG GIÁ BÁN LẺ   CỬA NHỰA AN PHÚ ĐỨC

Quy cách {mm]

Rộng x Dài

Mẫu cửa –Tấm bột nở
800 x 2,100

{Luôn khung}

901 -902 -903 – 904 – 905 – 906
1.350,000
900 x 2,200

{Luôn khung}

901- 902 -903 -904 -905 -906
1,450,000
Quy cach{mm}

Rộng x Dài

Mẫu cửa— Tấm cửa
800 x2,100

{Luôn khung}

601
1,150,000
900 x2.200

{Luôn  khung}

601
1,250,000

*Dơn giá trên đã bao gồm 10% thuế GTGT

*Đơn giá trên gồm: cánh + khung bao +bản lề

CUAuPVC.COM - CỬA NHỰA UPVC

Cửa uPVC cung cấp Thông tin, địa chỉ, hình ảnh sản phẩm và báo giá các nhà sản xuất cửa nhựa uPVC (PVC-U). Chúng tôi với tiêu chí cung cấp thông tin mãi mãi miễn phí, quý cty có nhu cầu gởi bài vui lòng liên hệ ngay với chúng tôi qua Email: admin[@t]cuaupvc.com

CỬA NHỰA UPVC LIFE WINDOW

cửa nhựa uPVC

Cửa nhựa uPVC

Cửa nhựa lõi thép gia cường chịu lực Life Window

Giới thiệu site hay

Bài viết mới nhất

Tìm bài viết theo từ khóa

Phản hồi gần đây

Theo trang

BẢN QUYỀN THÔNG TIN – SẢN PHẨM – THƯƠNG HIỆU

HÌNH ẢNH / THƯƠNG HIỆU HAY SẢN PHẨM THUỘC VỀ CÔNG TY ĐƯỢC GIỚI THIỆU TẠI WWW.CUAuPVC.COM. CHÚNG TÔI HOÀN TOÀN KHÔNG CHỊU TRÁCH NHIỆM TRONG VIỆC MUA BÁN TRAO ĐỔI CỦA QUÝ KHÁCH VÀ QUÝ CÔNG TY.

RSS Điểm tin kinh doanh từ VnExpress

PHOTOSTREAM

DSC02609.jpg20170914_180853photo 0834 was taken at 10:35:33DSC02635
Web hosting for webmasters

phu nu, tin game, game moi, yeu game, game, tin game, suc khoe, kenh game, cay game, tin game hay, game8, bao game, dai ca game, game thu, phu nu chung minh, kho game, the gioi game, tin tuc, suc khoe hang ngay, game thoi trang, game dua xe, game ban sung, doc tin tuc, game hay, choi game